Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炀, chiết tự chữ DƯƠNG, DƯỢNG, DẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炀:
炀 dương, dượng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 炀
炀
Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
炀 dương, dượng
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
炀 dương, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 炀
Giản thể của chữ 煬.dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。
Dị thể chữ 炀
煬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炀
| dương | 炀: | dương (chảy lỏng) |
| dạng | 炀: | dạng (nấu chảy kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: 炀 Tìm thêm nội dung cho: 炀
