Chữ 炀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炀, chiết tự chữ DƯƠNG, DƯỢNG, DẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炀:

炀 dương, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炀

Chiết tự chữ dương, dượng, dạng bao gồm chữ 火 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炀 cấu thành từ 4 chữ: 火, 弓, 丿, 丿
  • hoả, hỏa
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • dương, dượng [dương, dượng]

    U+7080, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煬;
    Pinyin: yang2, yang4;
    Việt bính: joeng4;

    dương, dượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 炀

    Giản thể của chữ .

    dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
    dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煬)
    [yáng]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 7
    Hán Việt: DẠNG
    1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
    2. lửa to。火旺。

    Chữ gần giống với 炀:

    , , , , , , , , , , , , , 𤆍,

    Dị thể chữ 炀

    ,

    Chữ gần giống 炀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炀

    dương:dương (chảy lỏng)
    dạng:dạng (nấu chảy kim loại)
    炀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炀 Tìm thêm nội dung cho: 炀