Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 炼油设备 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼油设备:
Nghĩa của 炼油设备 trong tiếng Trung hiện đại:
liànyóu shèbèi thiết bị lọc dầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 炼油设备 Tìm thêm nội dung cho: 炼油设备
