Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 热功当量 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热功当量:
Nghĩa của 热功当量 trong tiếng Trung hiện đại:
[règōngdāngliàng] cơ khí đương lượng nhiệt。相当于单位热量的功的数量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 热功当量 Tìm thêm nội dung cho: 热功当量
