Từ: 热机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热机 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèjī] động cơ nhiệt。各种变热能为机械能的机器的统称,如蒸汽机、内燃机、汽轮机等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
热机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热机 Tìm thêm nội dung cho: 热机