Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 焚書坑儒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚書坑儒:
phần thư khanh nho
Tần Thủy Hoàng 秦始皇 ra lệnh đốt sách, chôn sống nho sinh.
Nghĩa của 焚书坑儒 trong tiếng Trung hiện đại:
[fénshū kēngrú] đốt sách chôn người tài; đốt sách chôn nho。指秦始皇焚烧典籍、坑杀儒生之事。亦作"燔书坑儒"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑
| ganh | 坑: | ganh đua; ganh tị |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒
| nho | 儒: | nhà nho |
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |

Tìm hình ảnh cho: 焚書坑儒 Tìm thêm nội dung cho: 焚書坑儒
