Từ: 熔炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 熔 • 炼

Nghĩa của 熔炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngliàn] luyện。熔花炼制。
把矿石跟焦炭一起放在高炉里熔炼。
bỏ khoáng thạch và than cốc vào lò cao để luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong熔: 
dong熔:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung熔:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung熔:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện炼:tôi luyện
熔炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔炼 Tìm thêm nội dung cho: 熔炼