Từ: 物象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物象 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùxiàng] 1. vật ảnh。来自物体的光通过小孔或受到反射、折射后形成的象。
2. vật tượng。动物、器物等在不同的环境中显示的现象。中国劳动人民常根据物象作为预测天气变化的辅助手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
物象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物象 Tìm thêm nội dung cho: 物象