Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牺牲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīshēng] 1. vật tế; súc vật làm vật tế。 古代为祭祀宰杀的牲畜。
2. hi sinh。 为了正义的目的舍弃自己的生命,泛指放弃或损害一方的利益。
流血牺牲
đổ máu hi sinh
老工人牺牲休息时间为队里赶修脱粒机。
bác thợ già hi sinh giờ nghỉ chữa gấp máy tuốt lúa cho đội.
2. hi sinh。 为了正义的目的舍弃自己的生命,泛指放弃或损害一方的利益。
流血牺牲
đổ máu hi sinh
老工人牺牲休息时间为队里赶修脱粒机。
bác thợ già hi sinh giờ nghỉ chữa gấp máy tuốt lúa cho đội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牺
| hi | 牺: | hi sinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲
| chũa | 牲: | gãy làm ba chũa |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |

Tìm hình ảnh cho: 牺牲 Tìm thêm nội dung cho: 牺牲
