Chữ 猧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猧, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猧:

猧 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猧

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 犬 咼 hoặc 犭 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猧 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 咼
  • chó, khuyển
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 猧 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 咼
  • khuyển
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+7327, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo1;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 猧

    (Danh) Chó con.
    ◇Nguyễn Du
    : Tiểu oa hào xuất đoản li đông (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông.

    Chữ gần giống với 猧:

    ,

    Dị thể chữ 猧

    𰡏,

    Chữ gần giống 猧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猧 Tự hình chữ 猧 Tự hình chữ 猧 Tự hình chữ 猧

    猧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猧 Tìm thêm nội dung cho: 猧