Chữ 獘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獘, chiết tự chữ TỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獘:

獘 tệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獘

Chiết tự chữ tệ bao gồm chữ 敝 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

獘 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 犬
  • tệ
  • chó, khuyển
  • tệ [tệ]

    U+7358, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai6;

    tệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 獘

    (Động) Ngã uỵch, té nhào.
    § Cũng như tễ
    .

    Nghĩa của 獘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 16
    Hán Việt: TỆ

    chết toi。(Đồng nghĩa với毙)。同"毙"

    Chữ gần giống với 獘:

    , , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

    Chữ gần giống 獘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘

    獘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獘 Tìm thêm nội dung cho: 獘