Từ: 现眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànyǎn] mất mặt; xấu mặt。出丑;丢脸。
丢人现眼。
làm mất mặt
这回差点现了眼,以后可得小心。
lần này suýt chút nữa là mất mặt, sau này phải cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
现眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现眼 Tìm thêm nội dung cho: 现眼