Chữ 瓖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓖, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓖:

瓖 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓖

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 玉 襄 hoặc 王 襄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓖 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 襄
  • ngọc, túc
  • tương
  • 2. 瓖 cấu thành từ 2 chữ: 王, 襄
  • vương, vướng, vượng
  • tương
  • tương [tương]

    U+74D6, tổng 21 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓖

    (Danh) Ngọc trang sức trên dây đái ngựa.

    (Động)
    Nạm, trám.
    § Cũng như tương
    .

    Nghĩa của 瓖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 王- Ngọc
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "镶"。同"镶"。

    Chữ gần giống với 瓖:

    , ,

    Chữ gần giống 瓖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓖 Tự hình chữ 瓖 Tự hình chữ 瓖 Tự hình chữ 瓖

    瓖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓖 Tìm thêm nội dung cho: 瓖