Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓖, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓖:
瓖
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
瓖 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 瓖
(Danh) Ngọc trang sức trên dây đái ngựa.(Động) Nạm, trám.
§ Cũng như tương 鑲.
Nghĩa của 瓖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]Bộ: 王- Ngọc
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "镶"。同"镶"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "镶"。同"镶"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瓖 Tìm thêm nội dung cho: 瓖
