Từ: 甘雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam vũ
Mưa lành, mưa hợp thời. ◇Hoài Nam Tử 子:
Cam vũ thì giáng, ngũ cốc phiền thực
降, 植 (Chủ thuật huấn 訓).

Nghĩa của 甘雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyǔ] mưa lành; mưa đúng lúc。对农事特别适时的雨;甘霖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
甘雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘雨 Tìm thêm nội dung cho: 甘雨