Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 用工夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yònggōng·fu] chịu khó; bỏ công sức。指练得勤,费的精力多,花的时间多。
他对太极拳很用工夫。
anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền.
他在这门学问上用过不少工夫。
đối với môn học này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
他对太极拳很用工夫。
anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền.
他在这门学问上用过不少工夫。
đối với môn học này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 用工夫 Tìm thêm nội dung cho: 用工夫
