Từ: 用工夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用工夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用工夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yònggōng·fu] chịu khó; bỏ công sức。指练得勤,费的精力多,花的时间多。
他对太极拳很用工夫。
anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền.
他在这门学问上用过不少工夫。
đối với môn học này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
用工夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用工夫 Tìm thêm nội dung cho: 用工夫