Từ: 申报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申报 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnbào] trình báo; trình bày。用书面向上级或有关部门报告(多用于法令文件)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
申报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申报 Tìm thêm nội dung cho: 申报