Cao su chống va đập cửa

Từ: 电容器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电容器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电容器 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànróngqì] tụ điện; cái tụ điện。电路中用来储存电量的器件,由两个接近并相互绝缘的异体构成。也叫容电器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
电容器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电容器 Tìm thêm nội dung cho: 电容器