Cao su chống va đập cửa
Từ: 电流互感器 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电流互感器:
Nghĩa của 电流互感器 trong tiếng Trung hiện đại:
máy biến dòng hoặc CT Current Transformer
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 互
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 电流互感器 Tìm thêm nội dung cho: 电流互感器
