Từ: 留言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留言 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúyán] thư để lại; lời dặn dò。离开某地时用书面形式留下要说的话。
留言簿。
sổ dặn dò.
旅客留言。
du khách dặn dò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
留言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留言 Tìm thêm nội dung cho: 留言