Từ: 疤瘌眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疤瘌眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疤瘌眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bālayǎnr]
mắt sẹo; mắt có sẹo trên mí; ve mắt; người có ve mắt. 眼皮上有疤的眼睛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤

ba:ba ngận (vết sẹo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘌

lạt:lạt (ghẻ lở)
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
疤瘌眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疤瘌眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 疤瘌眼儿