Cao su chống va đập cửa

Từ: 病情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh tình
Tình trạng biến hóa của bệnh tật.
◎Như:
bệnh nhân đích bệnh tình bất ổn
穩.

Nghĩa của 病情 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngqíng] bệnh tình; tình trạng bệnh。疾病变化的情况。
病情好转
bệnh tình có chuyển biến tốt
病情恶化
bệnh tình trầm trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
病情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病情 Tìm thêm nội dung cho: 病情