Từ: 瘪瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘪瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘪瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[biěshòu] mỏng; mảnh; ốm; gầy。干瘪消瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘪

biết:Biết can (Xẹp, co rúm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
瘪瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘪瘦 Tìm thêm nội dung cho: 瘪瘦