Từ: 白眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch nhãn
Tròng mắt có nhiều phần trắng.Chỉ mắt nhìn giận giữ, để lộ ra nhiều phần tròng trắng, biểu thị khinh bỉ. ★Tương phản:
thanh nhãn
眼.

Nghĩa của 白眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyǎn] khinh người; khinh khỉnh; kiêu ngạo; khinh bỉ; bằng nửa con mắt (trái ngược với mắt xanh青眼, tỏ ý kính trọng)。眼睛朝上或向旁边看,现出白眼珠,是看不起人的一种表情。
白眼看人。
nhìn người bằng nửa con mắt
遭人白眼。
bị người khinh bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
白眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白眼 Tìm thêm nội dung cho: 白眼