Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch ngư
Con mọt, hay ngậm nhấm sách vở, áo quần. § Còn gọi là:
bích ngư
壁魚,
đố trùng
蠹蟲,
đố ngư
蠹魚,
y ngư
衣魚.Một loài cá biển, toàn thân vảy trắng. § Còn gọi là
bạch đái ngư
白帶魚.
Nghĩa của 白鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
Bái yú cá ngão gù
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 白魚 Tìm thêm nội dung cho: 白魚
