bách nhật
Trăm ngày, ý nói nhiều ngày, chỉ thời gian dài. ◇Sử Kí 史記:
Lí Đoái quản Triệu, tù Chủ Phụ ư Sa Khâu, bách nhật nhi ngạ tử
李兌管趙, 囚主父於沙丘, 百日而餓死 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Lí Đoái nắm quyền nước Triệu, giam Chủ Phụ ở Sa Khâu nhiều ngày cho chết đói.Ngày thứ một trăm sau khi chết, tang gia rước sư làm lễ cầu siêu cho người chết.
Nghĩa của 百日 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 百日 Tìm thêm nội dung cho: 百日
