Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雎, chiết tự chữ SƯ, THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雎:
雎
U+96CE, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ju1;
Việt bính: zeoi1;
雎 sư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 雎
(Danh) Sư cưu 雎鳩 chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị 雎鳩氏. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau.◇Thi Kinh 詩經 có thơ Quan quan sư cưu 關關雎鳩 (Quan thư 關雎) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng.
§ Ta quen đọc là thư.
◎Như: thư ngạc 雎鶚 chim ưng biển.
thư, như "thư (tên loài chim cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 雎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雎
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 雎:

Tìm hình ảnh cho: 雎 Tìm thêm nội dung cho: 雎
