Từ: 百里挑一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百里挑一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百里挑一 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎilǐtiāoyī] trong trăm chọn một; cực kỳ xuất sắc; hiếm có。一百个中间选一个,形容极为出色或少见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
百里挑一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百里挑一 Tìm thêm nội dung cho: 百里挑一