Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皱巴巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皱巴巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皱巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòubābā] nhiều nếp nhăn; dúm dó。(皱巴巴的)形容皱纹多,不舒展。
皱巴巴的瘦脸。
gương mặt gầy gầy nhăn nheo.
衣服皱巴巴的
quần áo nhăn nhúm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱

:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
trứu:trứu (nhăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
皱巴巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皱巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 皱巴巴