Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皱襞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皱襞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皱襞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòubì]
nếp nhăn; nếp gấp。褶儿;皱纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱

:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
trứu:trứu (nhăn)
皱襞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皱襞 Tìm thêm nội dung cho: 皱襞