Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼泡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnpāo] mí trên; mí mắt trên。(眼泡儿)上眼皮。
肉眼泡儿。
mí trong
眼泡儿哭肿了。
khóc sưng cả mí mắt
肉眼泡儿。
mí trong
眼泡儿哭肿了。
khóc sưng cả mí mắt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |

Tìm hình ảnh cho: 眼泡 Tìm thêm nội dung cho: 眼泡
