Từ: 碍事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碍事 trong tiếng Trung hiện đại:

[àishì] 1. vướng bận; bất tiện; cản trở; chướng ngại; vướng víu。不方便;有妨碍。
家具多了安置不好倒碍事。
đồ đạc nhiều, sắp xếp không tiện mà lại vướng víu.
2. nghiêm trọng; can hệ; trầm trọng; quan trọng; ngặt nghèo。严重;大有关系(多用于否定式)。
他的病不碍事。
bệnh anh ta không hề gì (không nghiêm trọng).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
碍事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碍事 Tìm thêm nội dung cho: 碍事