Từ: bàn mạt chược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn mạt chược:
Dịch bàn mạt chược sang tiếng Trung hiện đại:
麻将桌májiàng zhuōNghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
| mạt | 秣: | mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn) |
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |
| mạt | 𬟼: | con mạt (kí sinh trùng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: bàn mạt chược Tìm thêm nội dung cho: bàn mạt chược
