Chữ 磡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磡, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磡

1. 磡 cấu thành từ 2 chữ: 石, 勘
  • thạch, đán, đạn
  • khám, khóm
  • 2. 磡 cấu thành từ 3 chữ: 石, 甚, 力
  • thạch, đán, đạn
  • rậm, thậm
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+78E1, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan4;
    Việt bính: ham3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 磡


    Nghĩa của 磡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàn]Bộ: 石- Thạch
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    1. vách núi; sườn núi。山崖。
    2. đê; con đê。堤岸。

    Chữ gần giống với 磡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Dị thể chữ 磡

    ,

    Chữ gần giống 磡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磡 Tự hình chữ 磡 Tự hình chữ 磡 Tự hình chữ 磡

    磡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磡 Tìm thêm nội dung cho: 磡