Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磡, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磡:
磡
Pinyin: kan4;
Việt bính: ham3;
磡
Nghĩa Trung Việt của từ 磡
Nghĩa của 磡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàn]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vách núi; sườn núi。山崖。
2. đê; con đê。堤岸。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vách núi; sườn núi。山崖。
2. đê; con đê。堤岸。
Dị thể chữ 磡
墈,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 磡 Tìm thêm nội dung cho: 磡
