Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祘, chiết tự chữ TOAN, TOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祘:

祘 toán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祘

Chiết tự chữ toan, toán bao gồm chữ 示 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

祘 cấu thành từ 2 chữ: 示, 示
  • kì, thị
  • kì, thị
  • toán [toán]

    U+7958, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan4;
    Việt bính: syun3;

    toán

    Nghĩa Trung Việt của từ 祘

    Cũng như chữ toán .

    toan, như "toan tính" (gdhn)
    toán, như "tính toán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 祘:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 祘

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祘 Tự hình chữ 祘 Tự hình chữ 祘 Tự hình chữ 祘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祘

    toan:toan tính
    toán:tính toán
    祘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祘 Tìm thêm nội dung cho: 祘