Từ: 祠祝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祠祝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

từ chúc
Ông từ, người lo việc hương hỏa trong đền miếu. § Cũng gọi là
miếu chúc
祝.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祠

thờ:nhà thờ
tờ:lặng như tờ
từ:ông từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)
祠祝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祠祝 Tìm thêm nội dung cho: 祠祝