Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
từ chúc
Ông từ, người lo việc hương hỏa trong đền miếu. § Cũng gọi là
miếu chúc
廟祝.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祠
| thờ | 祠: | nhà thờ |
| tờ | 祠: | lặng như tờ |
| từ | 祠: | ông từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chóc | 祝: | chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chốc | 祝: | bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc |
| dốc | 祝: | dốc túi; leo dốc |
| gióc | 祝: | gióc tóc (bện tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 祠祝 Tìm thêm nội dung cho: 祠祝
