Từ: 祸国殃民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸国殃民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸国殃民 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòguóyāngmín] hại nước hại dân; sâu dân mọt nước。使国家受害,人民遭殃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
祸国殃民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸国殃民 Tìm thêm nội dung cho: 祸国殃民