Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禁中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm trung
Trong cung cấm, nơi vua ở.
◇Hán Thư 書:
Cao Đế thường bệnh, ố kiến nhân, ngọa cấm trung
病, 人, 中 (Phàn Khoái truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
禁中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁中 Tìm thêm nội dung cho: 禁中