Cao su chống va đập cửa

Chữ 樊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樊, chiết tự chữ PHIỀN, PHÀN, PHƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樊:

樊 phiền, phàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樊

Chiết tự chữ phiền, phàn, phưng bao gồm chữ 棥 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樊 cấu thành từ 2 chữ: 棥, 大
  • dãy, dảy, thái, đại
  • phiền, phàn [phiền, phàn]

    U+6A0A, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, pan2, fan4;
    Việt bính: faan4;

    phiền, phàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 樊

    (Danh) Lồng chim hoặc thú.
    ◇Nguyễn Du
    : Thử thân dĩ tác phiền lung vật (Tân thu ngẫu hứng ) Thân này đã làm vật trong lồng.

    (Danh)
    Rào, giậu.
    § Thông phiên .

    (Danh)
    Họ Phiền.

    (Động)
    Quây quanh, làm rào giậu để che chở.
    ◇Thi Kinh : Chiết liễu phiền phố (Tề phong , Đông phương vị minh ) Chặt liễu để rào vườn rau.

    (Tính)
    Phiền nhiên lộn xộn, hỗn tạp.
    ◇Trang Tử : Tự ngã quan chi, nhân nghĩa chi đoan, thị phi chi đồ, phiền nhiên hào loạn, ngô ô năng tri kì biện! , , , , (Tề vật luận ) Tự ta coi nó, thì đầu mối của nhân nghĩa, đường lối của phải trái, lộn xộn rối tung, ta làm sao mà phân biệt được.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là phàn.

    phàn, như "phàn nàn" (vhn)
    phưng, như "phưng phức" (btcn)

    Nghĩa của 樊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHÀN
    1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
    樊篱
    hàng rào; rào giậu
    2. họ Phàn。姓。
    Từ ghép:
    樊篱 ; 樊笼

    Chữ gần giống với 樊:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 樊

    ,

    Chữ gần giống 樊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊 Tự hình chữ 樊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樊

    phàn:phàn nàn
    phưng:phưng phức
    樊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樊 Tìm thêm nội dung cho: 樊