Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bỉnh công
Giữ theo tiêu chuẩn công chính và công bình. ★Tương phản:
tuần tư
循私.
◎Như:
thụ hại dân chúng hướng chánh phủ trần tình, thỉnh cầu bỉnh công xử lí
受害民眾向政府陳情, 請求秉公處理.
Nghĩa của 秉公 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐnggōng] 动
theo lẽ công bằng; theo cái chung; công bằng。依照公认的道理或公平的标准。
秉公办理。
giải quyết công bằng
theo lẽ công bằng; theo cái chung; công bằng。依照公认的道理或公平的标准。
秉公办理。
giải quyết công bằng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉
| bảnh | 秉: | bảnh bao |
| bỉnh | 秉: | bỉnh chính (cầm quyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 秉公 Tìm thêm nội dung cho: 秉公
