Từ: 移居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移居 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíjū] di cư; chuyển chỗ ở。改变居住的地方;迁居。
移居外地。
chuyển chỗ ở đến vùng khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
移居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移居 Tìm thêm nội dung cho: 移居