Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮則變, 變則通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮則變, 變則通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

cùng tắc biến, biến tắc thông
◇Dịch Kinh 經:
Dịch cùng tắc biến, biến tắc thông, thông tắc cửu
, , 久 (Hệ từ hạ 下) Đạo Dịch: Sự vật phát triển tới cực điểm, khi cùng tận, thì tất phải biến hóa, sau khi biến hóa liền thông đạt, nhờ thông đạt mà được dài lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
窮則變, 變則通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮則變, 變則通 Tìm thêm nội dung cho: 窮則變, 變則通