cùng lí
Tìm tòi nguyên lí sự vật. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
(Quảng) bác vật hiệp văn, tham di cùng lí
(廣)博物洽聞, 探頤窮理 (Hồ Quảng truyện 胡廣傳) (Quảng là người) kiến văn sâu rộng, thâm cứu đạo lí sự vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 窮理 Tìm thêm nội dung cho: 窮理
