Từ: 站台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站台 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàntái] sân ga; ke ga。车站上下乘客或装卸货物的高于路面的平台。也叫月台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
站台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站台 Tìm thêm nội dung cho: 站台