Chữ 竞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竞, chiết tự chữ CẠNH, GANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞:

竞 cạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竞

Chiết tự chữ cạnh, ganh bao gồm chữ 立 兄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竞 cấu thành từ 2 chữ: 立, 兄
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • huynh
  • cạnh [cạnh]

    U+7ADE, tổng 10 nét, bộ Lập 立
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 競;
    Pinyin: jing4, zhang4;
    Việt bính: ging3;

    cạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 竞

    Giản thể của chữ .

    cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
    ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)

    Nghĩa của 竞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (競)
    [jìng]
    Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 10
    Hán Việt: CÁNH
    1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
    竞走。
    thi đi bộ.
    竞技。
    thi đấu thể dục.

    2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
    南风不竞。
    gió nam thổi không mạnh.
    Từ ghép:
    竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走

    Chữ gần giống với 竞:

    , , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

    Dị thể chữ 竞

    ,

    Chữ gần giống 竞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞 Tự hình chữ 竞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

    cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
    ganh:ganh đua; ganh tị
    竞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竞 Tìm thêm nội dung cho: 竞