Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竞, chiết tự chữ CẠNH, GANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞:
竞
Biến thể phồn thể: 競;
Pinyin: jing4, zhang4;
Việt bính: ging3;
竞 cạnh
cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Pinyin: jing4, zhang4;
Việt bính: ging3;
竞 cạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 竞
Giản thể của chữ 競.cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)
Nghĩa của 竞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (競)
[jìng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
竞走。
thi đi bộ.
竞技。
thi đấu thể dục.
书
2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
南风不竞。
gió nam thổi không mạnh.
Từ ghép:
竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走
[jìng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. cạnh tranh; thi; thi đua; ganh đua; đua tranh。竞争;竞赛。
竞走。
thi đi bộ.
竞技。
thi đấu thể dục.
书
2. mạnh; mạnh mẽ。强劲。
南风不竞。
gió nam thổi không mạnh.
Từ ghép:
竞渡 ; 竞技 ; 竞技体操 ; 竞赛 ; 竞选 ; 竞争 ; 竞走
Dị thể chữ 竞
競,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞
| cạnh | 竞: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| ganh | 竞: | ganh đua; ganh tị |

Tìm hình ảnh cho: 竞 Tìm thêm nội dung cho: 竞
