Cao su chống va đập cửa

Từ: 笃信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃信 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔxìn] hết lòng tin theo; vững tin; một lòng tin tưởng。忠实地信仰。
笃信佛教
hết lòng tin theo Phật Giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
笃信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃信 Tìm thêm nội dung cho: 笃信