Từ: 笨口拙舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨口拙舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笨口拙舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bènkǒuzhuōshé] vụng nói; không khéo miệng; ăn nói vụng về; miệng lưỡi vụng về; ăn không nên đọi, nói không nên lời。嘴笨;没有口才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát:chuyết bát (vụng về)
bổn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
笨口拙舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笨口拙舌 Tìm thêm nội dung cho: 笨口拙舌