Từ: 第二信号系统 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二信号系统:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 第 • 二 • 信 • 号 • 系 • 统
Nghĩa của 第二信号系统 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìèrxìnhàoxìtǒng] hệ thống tín hiệu thứ hai。语言或文字的刺激通过人的大脑皮层中相应的区域,就形成条件联系,大脑皮层的这种机能系统叫做第二信号系统。第二信号系统是人类特有的。因此,人类才能进行抽象的思维。第二信 号系统以第一信号系统为基础,二者又紧密联系。例如吃过酸杏的人看见酸杏会分泌唾液,酸杏就是酸味 的信号,这是第一信号。听到说"酸杏",也会分泌唾液,听到的"酸杏"是信号的信号,所以叫做第二信号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |