Chữ 筥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筥, chiết tự chữ CỠ, CỬ, CỮ, RÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筥:

筥 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筥

Chiết tự chữ cỡ, cử, cữ, rá bao gồm chữ 竹 呂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筥 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 呂
  • trúc
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • cử [cử]

    U+7B65, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 筥

    (Danh) Vật hình tròn, thường làm bằng tre, dùng đựng cơm, gạo (ngày xưa).

    rá, như "rổ rá" (vhn)
    cỡ (btcn)
    cữ, như "cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)" (btcn)

    Nghĩa của 筥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỬ
    sọt tre tròn; giỏ tre。圆形的竹筐。

    Chữ gần giống với 筥:

    , , , ,

    Chữ gần giống 筥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筥 Tự hình chữ 筥 Tự hình chữ 筥 Tự hình chữ 筥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筥

    cỡ:cỡ lơn (nhỏ)
    cữ:cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)
    :rổ rá
    筥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筥 Tìm thêm nội dung cho: 筥