Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筥, chiết tự chữ CỠ, CỬ, CỮ, RÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筥:
筥
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
筥 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 筥
(Danh) Vật hình tròn, thường làm bằng tre, dùng đựng cơm, gạo (ngày xưa).rá, như "rổ rá" (vhn)
cỡ (btcn)
cữ, như "cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)" (btcn)
Nghĩa của 筥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: CỬ
sọt tre tròn; giỏ tre。圆形的竹筐。
Số nét: 13
Hán Việt: CỬ
sọt tre tròn; giỏ tre。圆形的竹筐。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筥
| cỡ | 筥: | cỡ lơn (nhỏ) |
| cữ | 筥: | cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ) |
| rá | 筥: | rổ rá |

Tìm hình ảnh cho: 筥 Tìm thêm nội dung cho: 筥
