Từ: 简而言之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简而言之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简而言之 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn"éryánzhī] nói ngắn gọn; nói vắn tắt。简括地说,长话短说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
简而言之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简而言之 Tìm thêm nội dung cho: 简而言之