Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 简而言之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简而言之:
Nghĩa của 简而言之 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn"éryánzhī] nói ngắn gọn; nói vắn tắt。简括地说,长话短说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 简而言之 Tìm thêm nội dung cho: 简而言之
