Cao su chống va đập cửa

Từ: 精兵简政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精兵简政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精兵简政 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngbīngjiǎnzhèng] tinh binh giản chính; thu gọn cơ cấu, tinh giảm nhân viên。缩小机构,精简人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
精兵简政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精兵简政 Tìm thêm nội dung cho: 精兵简政