Từ: 絕望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絕望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 絕 • 望

tuyệt vọng
Hết còn hi vọng. ◇Tả truyện 左傳:
Bách tính tuyệt vọng, xã tắc vô chủ
百姓絕望, 社稷無主 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年).

Nghĩa của 绝望 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéwàng] tuyệt vọng; hết hi vọng。希望断绝;毫无希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
絕望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 絕望 Tìm thêm nội dung cho: 絕望